远方 đọc là yuǎnfāng, nghĩa là phương xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
远方
yuǎnfāng
phương xa
Hán Việt: viễn phương
danh từ
Ví dụ với 远方
远方的朋友来看我。
Yuǎnfāng de péngyou lái kàn wǒ.
Người bạn phương xa đến thăm tôi.
他望着远方发呆。
Tā wàngzhe yuǎnfāng fādāi.
Anh ấy nhìn ra phương xa thẫn thờ.
Cách viết 远方 (thứ tự nét)
远… nét
方… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 远方
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 远 | yuǎn | 辶 | 7 |
| 方 | fāng | 方 | 4 |
Hỏi nhanh về 远方
远方 tiếng Trung là gì?
远方 (yuǎnfāng) nghĩa là phương xa (danh từ).
远方 đọc thế nào?
远方 đọc là yuǎnfāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 远方 thế nào?
Ví dụ: 远方的朋友来看我。 (Yuǎnfāng de péngyou lái kàn wǒ.) nghĩa là: Người bạn phương xa đến thăm tôi.
远方 thuộc cấp HSK mấy?
远方 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.