原材料 đọc là yuáncáiliào, nghĩa là nguyên liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
原材料
yuáncáiliào
nguyên liệu

Hán Việt: nguyên tài liệu

danh từ

Ví dụ với 原材料

工厂缺少原材料。
Gōngchǎng quēshǎo yuáncáiliào.
Nhà máy thiếu nguyên liệu.
原材料价格上涨了。
Yuáncáiliào jiàgé shàngzhǎng le.
Giá nguyên liệu tăng.

Cách viết 原材料 (thứ tự nét)

原… nét
材… nét
料… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 原材料

ChữPinyinBộ thủSố nét
原yuán厂10
材cái木7
料liào斗10

Hỏi nhanh về 原材料

原材料 tiếng Trung là gì?

原材料 (yuáncáiliào) nghĩa là nguyên liệu (danh từ).

原材料 đọc thế nào?

原材料 đọc là yuáncáiliào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 原材料 thế nào?

Ví dụ: 工厂缺少原材料。 (Gōngchǎng quēshǎo yuáncáiliào.) nghĩa là: Nhà máy thiếu nguyên liệu.

原材料 thuộc cấp HSK mấy?

原材料 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.