原本 đọc là yuánběn, nghĩa là vốn dĩ, ban đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
原本
yuánběn
vốn dĩ, ban đầu
Hán Việt: nguyên bản
phó từ
Ví dụ với 原本
我原本打算今天去。
Wǒ yuánběn dǎsuàn jīntiān qù.
Tôi vốn định hôm nay đi.
这原本是个好主意。
Zhè yuánběn shì ge hǎo zhǔyi.
Đây vốn là một ý tưởng hay.
Cách viết 原本 (thứ tự nét)
原… nét
本… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 原本
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 原 | yuán | 厂 | 10 |
| 本 | běn | 木 | 5 |
Hỏi nhanh về 原本
原本 tiếng Trung là gì?
原本 (yuánběn) nghĩa là vốn dĩ, ban đầu (phó từ).
原本 đọc thế nào?
原本 đọc là yuánběn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 原本 thế nào?
Ví dụ: 我原本打算今天去。 (Wǒ yuánběn dǎsuàn jīntiān qù.) nghĩa là: Tôi vốn định hôm nay đi.
原本 thuộc cấp HSK mấy?
原本 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.