余额 đọc là yú'é, nghĩa là số dư. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
余额
yú'é
số dư
Hán Việt: dư ngạch
danh từ
Ví dụ với 余额
请查询账户余额。
Qǐng cháxún zhànghù yú'é.
Xin tra cứu số dư tài khoản.
卡里的余额不足。
Kǎ lǐ de yú'é bùzú.
Số dư trong thẻ không đủ.
Cách viết 余额 (thứ tự nét)
余… nét
额… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 余额
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 余 | yú | 人 | 7 |
| 额 | é | 页 | 15 |
Hỏi nhanh về 余额
余额 tiếng Trung là gì?
余额 (yú'é) nghĩa là số dư (danh từ).
余额 đọc thế nào?
余额 đọc là yú'é. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 余额 thế nào?
Ví dụ: 请查询账户余额。 (Qǐng cháxún zhànghù yú'é.) nghĩa là: Xin tra cứu số dư tài khoản.
余额 thuộc cấp HSK mấy?
余额 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.