于 đọc là yú, nghĩa là tại, ở, với. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
于
yú
tại, ở, với

Hán Việt: vu

giới từBộ thủ 二3 nét

Ví dụ với 于

他毕业于北京大学。
Tā bìyè yú Běijīng Dàxué.
Anh ấy tốt nghiệp Đại học Bắc Kinh.
会议定于明天举行。
Huìyì dìng yú míngtiān jǔxíng.
Cuộc họp dự kiến tổ chức vào ngày mai.

Cách viết 于 (thứ tự nét)

于… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 于

于 tiếng Trung là gì?

于 (yú) nghĩa là tại, ở, với (giới từ).

于 đọc thế nào?

于 đọc là yú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 于 thế nào?

Ví dụ: 他毕业于北京大学。 (Tā bìyè yú Běijīng Dàxué.) nghĩa là: Anh ấy tốt nghiệp Đại học Bắc Kinh.

于 thuộc cấp HSK mấy?

于 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.