有序 đọc là yǒuxù, nghĩa là có trật tự. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
有序
yǒuxù
có trật tự
Hán Việt: hữu tự
tính từ
Ví dụ với 有序
大家有序排队。
Dàjiā yǒuxù páiduì.
Mọi người xếp hàng có trật tự.
工作安排得井然有序。
Gōngzuò ānpái de jǐngrán yǒuxù.
Công việc được sắp xếp đâu ra đấy.
Cách viết 有序 (thứ tự nét)
有… nét
序… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 有序
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 有 | yǒu | 月 | 6 |
| 序 | xù | 广 | 7 |
Hỏi nhanh về 有序
有序 tiếng Trung là gì?
有序 (yǒuxù) nghĩa là có trật tự (tính từ).
有序 đọc thế nào?
有序 đọc là yǒuxù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有序 thế nào?
Ví dụ: 大家有序排队。 (Dàjiā yǒuxù páiduì.) nghĩa là: Mọi người xếp hàng có trật tự.
有序 thuộc cấp HSK mấy?
有序 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.