游人 đọc là yóurén, nghĩa là du khách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
游人
yóurén
du khách
Hán Việt: du nhân
danh từ
Ví dụ với 游人
景区里游人很多。
Jǐngqū lǐ yóurén hěn duō.
Khu du lịch có rất nhiều du khách.
游人请不要乱扔垃圾。
Yóurén qǐng bú yào luàn rēng lājī.
Du khách xin đừng vứt rác bừa bãi.
Cách viết 游人 (thứ tự nét)
游… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 游人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 游 | yóu | 氵 | 12 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Hỏi nhanh về 游人
游人 tiếng Trung là gì?
游人 (yóurén) nghĩa là du khách (danh từ).
游人 đọc thế nào?
游人 đọc là yóurén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 游人 thế nào?
Ví dụ: 景区里游人很多。 (Jǐngqū lǐ yóurén hěn duō.) nghĩa là: Khu du lịch có rất nhiều du khách.
游人 thuộc cấp HSK mấy?
游人 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.