由来 đọc là yóulái, nghĩa là nguồn gốc, xuất xứ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
由来
yóulái
nguồn gốc, xuất xứ
Hán Việt: do lai
danh từ
Ví dụ với 由来
这个节日的由来很有意思。
Zhège jiérì de yóulái hěn yǒu yìsi.
Nguồn gốc của ngày lễ này rất thú vị.
他讲了这个词的由来。
Tā jiǎng le zhège cí de yóulái.
Anh ấy kể về nguồn gốc của từ này.
Cách viết 由来 (thứ tự nét)
由… nét
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 由来
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 由 | yóu | 田 | 5 |
| 来 | lái | 木 | 7 |
Hỏi nhanh về 由来
由来 tiếng Trung là gì?
由来 (yóulái) nghĩa là nguồn gốc, xuất xứ (danh từ).
由来 đọc thế nào?
由来 đọc là yóulái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 由来 thế nào?
Ví dụ: 这个节日的由来很有意思。 (Zhège jiérì de yóulái hěn yǒu yìsi.) nghĩa là: Nguồn gốc của ngày lễ này rất thú vị.
由来 thuộc cấp HSK mấy?
由来 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.