有劲 đọc là yǒujìn, nghĩa là có sức, hứng thú. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
有劲
yǒujìn
có sức, hứng thú

Hán Việt: hữu kính

tính từ

Ví dụ với 有劲

他干活很有劲。
Tā gànhuó hěn yǒujìn.
Anh ấy làm việc rất hăng.
这个游戏玩着没劲。
Zhège yóuxì wánzhe méi jìn.
Trò chơi này chơi không hứng.

Cách viết 有劲 (thứ tự nét)

有… nét
劲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 有劲

ChữPinyinBộ thủSố nét
有yǒu月6
劲jìn力7

Hỏi nhanh về 有劲

有劲 tiếng Trung là gì?

有劲 (yǒujìn) nghĩa là có sức, hứng thú (tính từ).

有劲 đọc thế nào?

有劲 đọc là yǒujìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 有劲 thế nào?

Ví dụ: 他干活很有劲。 (Tā gànhuó hěn yǒujìn.) nghĩa là: Anh ấy làm việc rất hăng.

有劲 thuộc cấp HSK mấy?

有劲 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.