有机 đọc là yǒujī, nghĩa là hữu cơ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
有机
yǒujī
hữu cơ
Hán Việt: hữu cơ
tính từ
Ví dụ với 有机
这家店卖有机蔬菜。
Zhè jiā diàn mài yǒujī shūcài.
Cửa hàng này bán rau hữu cơ.
有机食品价格较高。
Yǒujī shípǐn jiàgé jiào gāo.
Thực phẩm hữu cơ giá khá cao.
Cách viết 有机 (thứ tự nét)
有… nét
机… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 有机
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 有 | yǒu | 月 | 6 |
| 机 | jī | 木 | 6 |
Hỏi nhanh về 有机
有机 tiếng Trung là gì?
有机 (yǒujī) nghĩa là hữu cơ (tính từ).
有机 đọc thế nào?
有机 đọc là yǒujī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有机 thế nào?
Ví dụ: 这家店卖有机蔬菜。 (Zhè jiā diàn mài yǒujī shūcài.) nghĩa là: Cửa hàng này bán rau hữu cơ.
有机 thuộc cấp HSK mấy?
有机 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.