勇于 đọc là yǒngyú, nghĩa là dám, mạnh dạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
勇于
yǒngyú
dám, mạnh dạn
Hán Việt: dũng ư
động từ
Ví dụ với 勇于
要勇于尝试新事物。
Yào yǒngyú chángshì xīn shìwù.
Phải mạnh dạn thử điều mới.
他勇于承认错误。
Tā yǒngyú chéngrèn cuòwù.
Anh ấy dám nhận sai lầm.
Cách viết 勇于 (thứ tự nét)
勇… nét
于… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 勇于
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 勇 | yǒng | 力 | 9 |
| 于 | yú | 二 | 3 |
Hỏi nhanh về 勇于
勇于 tiếng Trung là gì?
勇于 (yǒngyú) nghĩa là dám, mạnh dạn (động từ).
勇于 đọc thế nào?
勇于 đọc là yǒngyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 勇于 thế nào?
Ví dụ: 要勇于尝试新事物。 (Yào yǒngyú chángshì xīn shìwù.) nghĩa là: Phải mạnh dạn thử điều mới.
勇于 thuộc cấp HSK mấy?
勇于 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.