用功 đọc là yònggōng, nghĩa là chăm chỉ học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
用功
yònggōng
chăm chỉ học

Hán Việt: dụng công

tính từ

Ví dụ với 用功

他学习很用功。
Tā xuéxí hěn yònggōng.
Anh ấy học rất chăm chỉ.
考试前大家都很用功。
Kǎoshì qián dàjiā dōu hěn yònggōng.
Trước kỳ thi mọi người đều học rất chăm.

Cách viết 用功 (thứ tự nét)

用… nét
功… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 用功

ChữPinyinBộ thủSố nét
用yòng用5
功gōng力5

Hỏi nhanh về 用功

用功 tiếng Trung là gì?

用功 (yònggōng) nghĩa là chăm chỉ học (tính từ).

用功 đọc thế nào?

用功 đọc là yònggōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 用功 thế nào?

Ví dụ: 他学习很用功。 (Tā xuéxí hěn yònggōng.) nghĩa là: Anh ấy học rất chăm chỉ.

用功 thuộc cấp HSK mấy?

用功 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.