拥挤 đọc là yōngjǐ, nghĩa là chen chúc, đông đúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
拥挤
yōngjǐ
chen chúc, đông đúc

Hán Việt: ủng tễ

tính từ

Ví dụ với 拥挤

早高峰地铁很拥挤。
Zǎo gāofēng dìtiě hěn yōngjǐ.
Giờ cao điểm sáng tàu điện ngầm rất đông.
街上拥挤不堪。
Jiē shàng yōngjǐ bùkān.
Đường phố chật ních người.

Cách viết 拥挤 (thứ tự nét)

拥… nét
挤… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 拥挤

ChữPinyinBộ thủSố nét
拥yōng扌8
挤jǐ扌9

Hỏi nhanh về 拥挤

拥挤 tiếng Trung là gì?

拥挤 (yōngjǐ) nghĩa là chen chúc, đông đúc (tính từ).

拥挤 đọc thế nào?

拥挤 đọc là yōngjǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拥挤 thế nào?

Ví dụ: 早高峰地铁很拥挤。 (Zǎo gāofēng dìtiě hěn yōngjǐ.) nghĩa là: Giờ cao điểm sáng tàu điện ngầm rất đông.

拥挤 thuộc cấp HSK mấy?

拥挤 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.