用餐 đọc là yòngcān, nghĩa là dùng bữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
用餐
yòngcān
dùng bữa
Hán Việt: dụng xan
động từ
Ví dụ với 用餐
请到餐厅用餐。
Qǐng dào cāntīng yòngcān.
Mời đến nhà hàng dùng bữa.
客人们正在用餐。
Kèrénmen zhèngzài yòngcān.
Khách đang dùng bữa.
Cách viết 用餐 (thứ tự nét)
用… nét
餐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 用餐
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 用 | yòng | 用 | 5 |
| 餐 | cān | 食 | 16 |
Hỏi nhanh về 用餐
用餐 tiếng Trung là gì?
用餐 (yòngcān) nghĩa là dùng bữa (động từ).
用餐 đọc thế nào?
用餐 đọc là yòngcān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 用餐 thế nào?
Ví dụ: 请到餐厅用餐。 (Qǐng dào cāntīng yòngcān.) nghĩa là: Mời đến nhà hàng dùng bữa.
用餐 thuộc cấp HSK mấy?
用餐 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.