一阵 đọc là yízhèn, nghĩa là một lúc, một trận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
一阵
yízhèn
một lúc, một trận
Hán Việt: nhất trận
lượng từ
Ví dụ với 一阵
外面刮了一阵风。
Wàimiàn guā le yí zhèn fēng.
Bên ngoài có một trận gió.
他笑了一阵。
Tā xiào le yí zhèn.
Anh ấy cười một lúc.
Cách viết 一阵 (thứ tự nét)
一… nét
阵… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一阵
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yí | 一 | 1 |
| 阵 | zhèn | 阝 | 6 |
Hỏi nhanh về 一阵
一阵 tiếng Trung là gì?
一阵 (yízhèn) nghĩa là một lúc, một trận (lượng từ).
一阵 đọc thế nào?
一阵 đọc là yízhèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一阵 thế nào?
Ví dụ: 外面刮了一阵风。 (Wàimiàn guā le yí zhèn fēng.) nghĩa là: Bên ngoài có một trận gió.
一阵 thuộc cấp HSK mấy?
一阵 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.