易于 đọc là yìyú, nghĩa là dễ dàng, dễ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
易于
yìyú
dễ dàng, dễ
Hán Việt: dịch ư
động từ
Ví dụ với 易于
这种方法易于掌握。
Zhè zhǒng fāngfǎ yìyú zhǎngwò.
Phương pháp này dễ nắm bắt.
软件易于操作。
Ruǎnjiàn yìyú cāozuò.
Phần mềm dễ thao tác.
Cách viết 易于 (thứ tự nét)
易… nét
于… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 易于
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 易 | yì | 日 | 8 |
| 于 | yú | 二 | 3 |
Hỏi nhanh về 易于
易于 tiếng Trung là gì?
易于 (yìyú) nghĩa là dễ dàng, dễ (động từ).
易于 đọc thế nào?
易于 đọc là yìyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 易于 thế nào?
Ví dụ: 这种方法易于掌握。 (Zhè zhǒng fāngfǎ yìyú zhǎngwò.) nghĩa là: Phương pháp này dễ nắm bắt.
易于 thuộc cấp HSK mấy?
易于 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.