医药 đọc là yīyào, nghĩa là y dược. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
医药
yīyào
y dược
Hán Việt: y dược
danh từ
Ví dụ với 医药
他在医药公司工作。
Tā zài yīyào gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm ở công ty dược.
医药费用越来越高。
Yīyào fèiyòng yuèláiyuè gāo.
Chi phí y dược ngày càng cao.
Cách viết 医药 (thứ tự nét)
医… nét
药… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 医药
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 医 | yī | 匸 | 7 |
| 药 | yào | 艹 | 9 |
Hỏi nhanh về 医药
医药 tiếng Trung là gì?
医药 (yīyào) nghĩa là y dược (danh từ).
医药 đọc thế nào?
医药 đọc là yīyào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 医药 thế nào?
Ví dụ: 他在医药公司工作。 (Tā zài yīyào gōngsī gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy làm ở công ty dược.
医药 thuộc cấp HSK mấy?
医药 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.