一时 đọc là yìshí, nghĩa là nhất thời, trong chốc lát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
一时
yìshí
nhất thời, trong chốc lát

Hán Việt: nhất thời

danh từ

Ví dụ với 一时

我一时想不起来他的名字。
Wǒ yìshí xiǎng bù qǐlái tā de míngzi.
Nhất thời tôi không nhớ ra tên anh ấy.
这只是一时的困难。
Zhè zhǐshì yìshí de kùnnan.
Đây chỉ là khó khăn nhất thời.

Cách viết 一时 (thứ tự nét)

一… nét
时… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 一时

ChữPinyinBộ thủSố nét
一yì一1
时shí日7

Hỏi nhanh về 一时

一时 tiếng Trung là gì?

一时 (yìshí) nghĩa là nhất thời, trong chốc lát (danh từ).

一时 đọc thế nào?

一时 đọc là yìshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 一时 thế nào?

Ví dụ: 我一时想不起来他的名字。 (Wǒ yìshí xiǎng bù qǐlái tā de míngzi.) nghĩa là: Nhất thời tôi không nhớ ra tên anh ấy.

一时 thuộc cấp HSK mấy?

一时 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.