引入 đọc là yǐnrù, nghĩa là đưa vào, du nhập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
引入
yǐnrù
đưa vào, du nhập

Hán Việt: dẫn nhập

động từ

Ví dụ với 引入

公司引入了新技术。
Gōngsī yǐnrù le xīn jìshù.
Công ty đưa công nghệ mới vào.
这种植物是从国外引入的。
Zhè zhǒng zhíwù shì cóng guówài yǐnrù de.
Loài cây này được du nhập từ nước ngoài.

Cách viết 引入 (thứ tự nét)

引… nét
入… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 引入

ChữPinyinBộ thủSố nét
引yǐn弓4
入rù入2

Hỏi nhanh về 引入

引入 tiếng Trung là gì?

引入 (yǐnrù) nghĩa là đưa vào, du nhập (động từ).

引入 đọc thế nào?

引入 đọc là yǐnrù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 引入 thế nào?

Ví dụ: 公司引入了新技术。 (Gōngsī yǐnrù le xīn jìshù.) nghĩa là: Công ty đưa công nghệ mới vào.

引入 thuộc cấp HSK mấy?

引入 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.