引发 đọc là yǐnfā, nghĩa là gây ra, dẫn đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
引发
yǐnfā
gây ra, dẫn đến
Hán Việt: dẫn phát
động từ
Ví dụ với 引发
这件事引发了讨论。
Zhè jiàn shì yǐnfā le tǎolùn.
Sự việc này làm dấy lên thảo luận.
感冒可能引发肺炎。
Gǎnmào kěnéng yǐnfā fèiyán.
Cảm lạnh có thể dẫn đến viêm phổi.
Cách viết 引发 (thứ tự nét)
引… nét
发… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 引发
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 引 | yǐn | 弓 | 4 |
| 发 | fā | 又 | 5 |
Hỏi nhanh về 引发
引发 tiếng Trung là gì?
引发 (yǐnfā) nghĩa là gây ra, dẫn đến (động từ).
引发 đọc thế nào?
引发 đọc là yǐnfā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 引发 thế nào?
Ví dụ: 这件事引发了讨论。 (Zhè jiàn shì yǐnfā le tǎolùn.) nghĩa là: Sự việc này làm dấy lên thảo luận.
引发 thuộc cấp HSK mấy?
引发 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.