印 đọc là yìn, nghĩa là in, dấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
印
yìn
in, dấu
Hán Việt: ấn
động từBộ thủ 卩5 nét
Ví dụ với 印
请把文件印出来。
Qǐng bǎ wénjiàn yìn chūlái.
Xin in tài liệu ra.
他在纸上盖了一个印。
Tā zài zhǐ shàng gài le yí ge yìn.
Anh ấy đóng một con dấu lên giấy.
Cách viết 印 (thứ tự nét)
印… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 印
印 tiếng Trung là gì?
印 (yìn) nghĩa là in, dấu (động từ).
印 đọc thế nào?
印 đọc là yìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 印 thế nào?
Ví dụ: 请把文件印出来。 (Qǐng bǎ wénjiàn yìn chūlái.) nghĩa là: Xin in tài liệu ra.
印 thuộc cấp HSK mấy?
印 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.