一模一样 đọc là yìmúyíyàng, nghĩa là giống hệt nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
一模一样
yìmúyíyàng
giống hệt nhau
Hán Việt: nhất mô nhất dạng
thành ngữ
Ví dụ với 一模一样
这两个杯子一模一样。
Zhè liǎng ge bēizi yìmú-yíyàng.
Hai chiếc cốc này giống hệt nhau.
她和妈妈长得一模一样。
Tā hé māma zhǎng de yìmú-yíyàng.
Cô ấy giống hệt mẹ.
Cách viết 一模一样 (thứ tự nét)
一… nét
模… nét
样… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一模一样
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yì | 一 | 1 |
| 模 | mú | 木 | 14 |
| 一 | yí | 一 | 1 |
| 样 | yàng | 木 | 10 |
Hỏi nhanh về 一模一样
一模一样 tiếng Trung là gì?
一模一样 (yìmúyíyàng) nghĩa là giống hệt nhau (thành ngữ).
一模一样 đọc thế nào?
一模一样 đọc là yìmúyíyàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一模一样 thế nào?
Ví dụ: 这两个杯子一模一样。 (Zhè liǎng ge bēizi yìmú-yíyàng.) nghĩa là: Hai chiếc cốc này giống hệt nhau.
一模一样 thuộc cấp HSK mấy?
一模一样 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.