以免 đọc là yǐmiǎn, nghĩa là để khỏi, kẻo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
以免
yǐmiǎn
để khỏi, kẻo

Hán Việt: dĩ miễn

liên từ

Ví dụ với 以免

多穿点儿,以免感冒。
Duō chuān diǎnr, yǐmiǎn gǎnmào.
Mặc thêm chút, kẻo bị cảm.
早点儿出发,以免迟到。
Zǎodiǎnr chūfā, yǐmiǎn chídào.
Xuất phát sớm để khỏi trễ.

Cách viết 以免 (thứ tự nét)

以… nét
免… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 以免

ChữPinyinBộ thủSố nét
以yǐ人4
免miǎn儿7

Hỏi nhanh về 以免

以免 tiếng Trung là gì?

以免 (yǐmiǎn) nghĩa là để khỏi, kẻo (liên từ).

以免 đọc thế nào?

以免 đọc là yǐmiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 以免 thế nào?

Ví dụ: 多穿点儿,以免感冒。 (Duō chuān diǎnr, yǐmiǎn gǎnmào.) nghĩa là: Mặc thêm chút, kẻo bị cảm.

以免 thuộc cấp HSK mấy?

以免 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.