疑惑 đọc là yíhuò, nghĩa là nghi hoặc, thắc mắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
疑惑
yíhuò
nghi hoặc, thắc mắc

Hán Việt: nghi hoặc

tính từ

Ví dụ với 疑惑

他一脸疑惑地看着我。
Tā yì liǎn yíhuò de kànzhe wǒ.
Anh ấy nhìn tôi với vẻ khó hiểu.
老师解答了我的疑惑。
Lǎoshī jiědá le wǒ de yíhuò.
Thầy giải đáp thắc mắc của tôi.

Cách viết 疑惑 (thứ tự nét)

疑… nét
惑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 疑惑

ChữPinyinBộ thủSố nét
疑yí疋14
惑huò

Hỏi nhanh về 疑惑

疑惑 tiếng Trung là gì?

疑惑 (yíhuò) nghĩa là nghi hoặc, thắc mắc (tính từ).

疑惑 đọc thế nào?

疑惑 đọc là yíhuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 疑惑 thế nào?

Ví dụ: 他一脸疑惑地看着我。 (Tā yì liǎn yíhuò de kànzhe wǒ.) nghĩa là: Anh ấy nhìn tôi với vẻ khó hiểu.

疑惑 thuộc cấp HSK mấy?

疑惑 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.