一贯 đọc là yíguàn, nghĩa là trước sau như một. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
一贯
yíguàn
trước sau như một
Hán Việt: nhất quán
phó từ
Ví dụ với 一贯
他一贯很认真。
Tā yíguàn hěn rènzhēn.
Anh ấy trước nay luôn nghiêm túc.
公司一贯重视质量。
Gōngsī yíguàn zhòngshì zhìliàng.
Công ty luôn coi trọng chất lượng.
Cách viết 一贯 (thứ tự nét)
一… nét
贯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一贯
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yí | 一 | 1 |
| 贯 | guàn |
Hỏi nhanh về 一贯
一贯 tiếng Trung là gì?
一贯 (yíguàn) nghĩa là trước sau như một (phó từ).
一贯 đọc thế nào?
一贯 đọc là yíguàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一贯 thế nào?
Ví dụ: 他一贯很认真。 (Tā yíguàn hěn rènzhēn.) nghĩa là: Anh ấy trước nay luôn nghiêm túc.
一贯 thuộc cấp HSK mấy?
一贯 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.