益处 đọc là yìchù, nghĩa là lợi ích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
益处
yìchù
lợi ích

Hán Việt: ích xứ

danh từ

Ví dụ với 益处

多读书有很多益处。
Duō dúshū yǒu hěn duō yìchù.
Đọc nhiều sách có nhiều lợi ích.
早起对身体有益处。
Zǎoqǐ duì shēntǐ yǒu yìchù.
Dậy sớm có lợi cho sức khỏe.

Cách viết 益处 (thứ tự nét)

益… nét
处… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 益处

ChữPinyinBộ thủSố nét
益yì皿10
处chù夂5

Hỏi nhanh về 益处

益处 tiếng Trung là gì?

益处 (yìchù) nghĩa là lợi ích (danh từ).

益处 đọc thế nào?

益处 đọc là yìchù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 益处 thế nào?

Ví dụ: 多读书有很多益处。 (Duō dúshū yǒu hěn duō yìchù.) nghĩa là: Đọc nhiều sách có nhiều lợi ích.

益处 thuộc cấp HSK mấy?

益处 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.