姨 đọc là yí, nghĩa là dì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
姨
yí
dì

Hán Việt: di

danh từBộ thủ 女9 nét

Ví dụ với 姨

姨妈住在广州。
Yímā zhù zài Guǎngzhōu.
Dì tôi sống ở Quảng Châu.
我给小姨打了电话。
Wǒ gěi xiǎoyí dǎ le diànhuà.
Tôi gọi điện cho dì út.

Cách viết 姨 (thứ tự nét)

姨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 姨

姨 tiếng Trung là gì?

姨 (yí) nghĩa là dì (danh từ).

姨 đọc thế nào?

姨 đọc là yí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 姨 thế nào?

Ví dụ: 姨妈住在广州。 (Yímā zhù zài Guǎngzhōu.) nghĩa là: Dì tôi sống ở Quảng Châu.

姨 thuộc cấp HSK mấy?

姨 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.