液体 đọc là yètǐ, nghĩa là chất lỏng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
液体
yètǐ
chất lỏng
Hán Việt: dịch thể
danh từ
Ví dụ với 液体
水是一种液体。
Shuǐ shì yì zhǒng yètǐ.
Nước là một chất lỏng.
这瓶液体有毒。
Zhè píng yètǐ yǒudú.
Chai chất lỏng này có độc.
Cách viết 液体 (thứ tự nét)
液… nét
体… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 液体
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 液 | yè | ||
| 体 | tǐ | 亻 | 7 |
Hỏi nhanh về 液体
液体 tiếng Trung là gì?
液体 (yètǐ) nghĩa là chất lỏng (danh từ).
液体 đọc thế nào?
液体 đọc là yètǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 液体 thế nào?
Ví dụ: 水是一种液体。 (Shuǐ shì yì zhǒng yètǐ.) nghĩa là: Nước là một chất lỏng.
液体 thuộc cấp HSK mấy?
液体 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.