野生 đọc là yěshēng, nghĩa là hoang dã. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
野生
yěshēng
hoang dã
Hán Việt: dã sinh
tính từ
Ví dụ với 野生
这是野生动物。
Zhè shì yěshēng dòngwù.
Đây là động vật hoang dã.
野生蘑菇不要乱吃。
Yěshēng mógu bú yào luàn chī.
Đừng ăn bừa nấm dại.
Cách viết 野生 (thứ tự nét)
野… nét
生… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 野生
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 野 | yě | ||
| 生 | shēng | 生 | 5 |
Hỏi nhanh về 野生
野生 tiếng Trung là gì?
野生 (yěshēng) nghĩa là hoang dã (tính từ).
野生 đọc thế nào?
野生 đọc là yěshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 野生 thế nào?
Ví dụ: 这是野生动物。 (Zhè shì yěshēng dòngwù.) nghĩa là: Đây là động vật hoang dã.
野生 thuộc cấp HSK mấy?
野生 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.