野 đọc là yě, nghĩa là hoang dã. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
野
yě
hoang dã
Hán Việt: dã
tính từ
Ví dụ với 野
山里有很多野花。
Shān lǐ yǒu hěn duō yěhuā.
Trong núi có nhiều hoa dại.
他在野外露营。
Tā zài yěwài lùyíng.
Anh ấy cắm trại ngoài trời.
Cách viết 野 (thứ tự nét)
野… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 野
野 tiếng Trung là gì?
野 (yě) nghĩa là hoang dã (tính từ).
野 đọc thế nào?
野 đọc là yě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 野 thế nào?
Ví dụ: 山里有很多野花。 (Shān lǐ yǒu hěn duō yěhuā.) nghĩa là: Trong núi có nhiều hoa dại.
野 thuộc cấp HSK mấy?
野 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.