业 đọc là yè, nghĩa là nghề, ngành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
业
yè
nghề, ngành

Hán Việt: nghiệp

danh từBộ thủ 一5 nét

Ví dụ với 业

他毕业后创业了。
Tā bìyè hòu chuàngyè le.
Sau khi tốt nghiệp anh ấy khởi nghiệp.
旅游业发展很快。
Lǚyóuyè fāzhǎn hěn kuài.
Ngành du lịch phát triển nhanh.

Cách viết 业 (thứ tự nét)

业… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 业

业 tiếng Trung là gì?

业 (yè) nghĩa là nghề, ngành (danh từ).

业 đọc thế nào?

业 đọc là yè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 业 thế nào?

Ví dụ: 他毕业后创业了。 (Tā bìyè hòu chuàngyè le.) nghĩa là: Sau khi tốt nghiệp anh ấy khởi nghiệp.

业 thuộc cấp HSK mấy?

业 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.