压缩 đọc là yāsuō, nghĩa là nén, cắt giảm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
压缩
yāsuō
nén, cắt giảm
Hán Việt: áp súc
động từ
Ví dụ với 压缩
请压缩这个文件。
Qǐng yāsuō zhège wénjiàn.
Xin nén tệp này.
公司压缩了开支。
Gōngsī yāsuō le kāizhī.
Công ty cắt giảm chi tiêu.
Cách viết 压缩 (thứ tự nét)
压… nét
缩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 压缩
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 压 | yā | 厂 | 6 |
| 缩 | suō | 纟 | 14 |
Hỏi nhanh về 压缩
压缩 tiếng Trung là gì?
压缩 (yāsuō) nghĩa là nén, cắt giảm (động từ).
压缩 đọc thế nào?
压缩 đọc là yāsuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 压缩 thế nào?
Ví dụ: 请压缩这个文件。 (Qǐng yāsuō zhège wénjiàn.) nghĩa là: Xin nén tệp này.
压缩 thuộc cấp HSK mấy?
压缩 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.