遥远 đọc là yáoyuǎn, nghĩa là xa xôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
遥远
yáoyuǎn
xa xôi
Hán Việt: dao viễn
tính từ
Ví dụ với 遥远
他来自遥远的国家。
Tā láizì yáoyuǎn de guójiā.
Anh ấy đến từ đất nước xa xôi.
这是很遥远的事了。
Zhè shì hěn yáoyuǎn de shì le.
Đây là chuyện rất xa xưa rồi.
Cách viết 遥远 (thứ tự nét)
遥… nét
远… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 遥远
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 遥 | yáo | ||
| 远 | yuǎn | 辶 | 7 |
Hỏi nhanh về 遥远
遥远 tiếng Trung là gì?
遥远 (yáoyuǎn) nghĩa là xa xôi (tính từ).
遥远 đọc thế nào?
遥远 đọc là yáoyuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遥远 thế nào?
Ví dụ: 他来自遥远的国家。 (Tā láizì yáoyuǎn de guójiā.) nghĩa là: Anh ấy đến từ đất nước xa xôi.
遥远 thuộc cấp HSK mấy?
遥远 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.