研讨 đọc là yántǎo, nghĩa là thảo luận nghiên cứu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
研讨
yántǎo
thảo luận nghiên cứu

Hán Việt: nghiên thảo

động từ

Ví dụ với 研讨

专家们研讨新技术。
Zhuānjiāmen yántǎo xīn jìshù.
Các chuyên gia thảo luận công nghệ mới.
学校举办了研讨会。
Xuéxiào jǔbàn le yántǎohuì.
Nhà trường tổ chức hội thảo.

Cách viết 研讨 (thứ tự nét)

研… nét
讨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 研讨

ChữPinyinBộ thủSố nét
研yán石9
讨tǎo讠5

Hỏi nhanh về 研讨

研讨 tiếng Trung là gì?

研讨 (yántǎo) nghĩa là thảo luận nghiên cứu (động từ).

研讨 đọc thế nào?

研讨 đọc là yántǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 研讨 thế nào?

Ví dụ: 专家们研讨新技术。 (Zhuānjiāmen yántǎo xīn jìshù.) nghĩa là: Các chuyên gia thảo luận công nghệ mới.

研讨 thuộc cấp HSK mấy?

研讨 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.