炎热 đọc là yánrè, nghĩa là nóng bức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
炎热
yánrè
nóng bức
Hán Việt: viêm nhiệt
tính từ
Ví dụ với 炎热
夏天非常炎热。
Xiàtiān fēicháng yánrè.
Mùa hè vô cùng nóng bức.
炎热的天气让人没精神。
Yánrè de tiānqì ràng rén méi jīngshén.
Thời tiết nóng bức khiến người ta uể oải.
Cách viết 炎热 (thứ tự nét)
炎… nét
热… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 炎热
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 炎 | yán | 火 | 8 |
| 热 | rè | 灬 | 10 |
Hỏi nhanh về 炎热
炎热 tiếng Trung là gì?
炎热 (yánrè) nghĩa là nóng bức (tính từ).
炎热 đọc thế nào?
炎热 đọc là yánrè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 炎热 thế nào?
Ví dụ: 夏天非常炎热。 (Xiàtiān fēicháng yánrè.) nghĩa là: Mùa hè vô cùng nóng bức.
炎热 thuộc cấp HSK mấy?
炎热 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.