严禁 đọc là yánjìn, nghĩa là nghiêm cấm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
严禁
yánjìn
nghiêm cấm

Hán Việt: nghiêm cấm

động từ

Ví dụ với 严禁

这里严禁吸烟。
Zhèlǐ yánjìn xīyān.
Ở đây nghiêm cấm hút thuốc.
严禁带宠物入内。
Yánjìn dài chǒngwù rù nèi.
Nghiêm cấm mang thú cưng vào.

Cách viết 严禁 (thứ tự nét)

严… nét
禁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 严禁

ChữPinyinBộ thủSố nét
严yán一7
禁jìn示13

Hỏi nhanh về 严禁

严禁 tiếng Trung là gì?

严禁 (yánjìn) nghĩa là nghiêm cấm (động từ).

严禁 đọc thế nào?

严禁 đọc là yánjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 严禁 thế nào?

Ví dụ: 这里严禁吸烟。 (Zhèlǐ yánjìn xīyān.) nghĩa là: Ở đây nghiêm cấm hút thuốc.

严禁 thuộc cấp HSK mấy?

严禁 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.