眼看 đọc là yǎnkàn, nghĩa là sắp, trơ mắt nhìn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
眼看
yǎnkàn
sắp, trơ mắt nhìn

Hán Việt: nhãn khán

phó từ

Ví dụ với 眼看

眼看就要下雨了。
Yǎnkàn jiù yào xià yǔ le.
Sắp mưa đến nơi rồi.
眼看考试就要到了。
Yǎnkàn kǎoshì jiù yào dào le.
Kỳ thi sắp đến rồi.

Cách viết 眼看 (thứ tự nét)

眼… nét
看… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 眼看

ChữPinyinBộ thủSố nét
眼yǎn目11
看kàn目9

Hỏi nhanh về 眼看

眼看 tiếng Trung là gì?

眼看 (yǎnkàn) nghĩa là sắp, trơ mắt nhìn (phó từ).

眼看 đọc thế nào?

眼看 đọc là yǎnkàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 眼看 thế nào?

Ví dụ: 眼看就要下雨了。 (Yǎnkàn jiù yào xià yǔ le.) nghĩa là: Sắp mưa đến nơi rồi.

眼看 thuộc cấp HSK mấy?

眼看 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.