氧气 đọc là yǎngqì, nghĩa là oxy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
氧气
yǎngqì
oxy
Hán Việt: dưỡng khí
danh từ
Ví dụ với 氧气
高山上氧气不足。
Gāoshān shàng yǎngqì bùzú.
Trên núi cao thiếu oxy.
植物释放氧气。
Zhíwù shìfàng yǎngqì.
Thực vật thải ra oxy.
Cách viết 氧气 (thứ tự nét)
氧… nét
气… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 氧气
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 氧 | yǎng | ||
| 气 | qì | 气 | 4 |
Hỏi nhanh về 氧气
氧气 tiếng Trung là gì?
氧气 (yǎngqì) nghĩa là oxy (danh từ).
氧气 đọc thế nào?
氧气 đọc là yǎngqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 氧气 thế nào?
Ví dụ: 高山上氧气不足。 (Gāoshān shàng yǎngqì bùzú.) nghĩa là: Trên núi cao thiếu oxy.
氧气 thuộc cấp HSK mấy?
氧气 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.