养老 đọc là yǎnglǎo, nghĩa là dưỡng lão. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
养老
yǎnglǎo
dưỡng lão

Hán Việt: dưỡng lão

động từ

Ví dụ với 养老

他在家乡养老。
Tā zài jiāxiāng yǎnglǎo.
Ông ấy dưỡng già ở quê.
国家重视养老问题。
Guójiā zhòngshì yǎnglǎo wèntí.
Nhà nước coi trọng vấn đề dưỡng lão.

Cách viết 养老 (thứ tự nét)

养… nét
老… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 养老

ChữPinyinBộ thủSố nét
养yǎng丷9
老lǎo老6

Hỏi nhanh về 养老

养老 tiếng Trung là gì?

养老 (yǎnglǎo) nghĩa là dưỡng lão (động từ).

养老 đọc thế nào?

养老 đọc là yǎnglǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 养老 thế nào?

Ví dụ: 他在家乡养老。 (Tā zài jiāxiāng yǎnglǎo.) nghĩa là: Ông ấy dưỡng già ở quê.

养老 thuộc cấp HSK mấy?

养老 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.