痒 đọc là yǎng, nghĩa là ngứa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
痒
yǎng
ngứa
Hán Việt: dương
tính từ
Ví dụ với 痒
蚊子咬得我很痒。
Wénzi yǎo de wǒ hěn yǎng.
Muỗi đốt làm tôi rất ngứa.
我的背有点儿痒。
Wǒ de bèi yǒudiǎnr yǎng.
Lưng tôi hơi ngứa.
Cách viết 痒 (thứ tự nét)
痒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 痒
痒 tiếng Trung là gì?
痒 (yǎng) nghĩa là ngứa (tính từ).
痒 đọc thế nào?
痒 đọc là yǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 痒 thế nào?
Ví dụ: 蚊子咬得我很痒。 (Wénzi yǎo de wǒ hěn yǎng.) nghĩa là: Muỗi đốt làm tôi rất ngứa.
痒 thuộc cấp HSK mấy?
痒 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.