淹 đọc là yān, nghĩa là ngập, chìm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
淹
yān
ngập, chìm

Hán Việt: yêm

động từ

Ví dụ với 淹

大雨把街道淹了。
Dàyǔ bǎ jiēdào yān le.
Mưa lớn làm ngập đường phố.
他差点儿被水淹到。
Tā chàdiǎnr bèi shuǐ yān dào.
Anh ấy suýt bị nước nhấn chìm.

Cách viết 淹 (thứ tự nét)

淹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 淹

淹 tiếng Trung là gì?

淹 (yān) nghĩa là ngập, chìm (động từ).

淹 đọc thế nào?

淹 đọc là yān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 淹 thế nào?

Ví dụ: 大雨把街道淹了。 (Dàyǔ bǎ jiēdào yān le.) nghĩa là: Mưa lớn làm ngập đường phố.

淹 thuộc cấp HSK mấy?

淹 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.