血液 đọc là xuèyè, nghĩa là máu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
血液
xuèyè
máu

Hán Việt: huyết dịch

danh từ

Ví dụ với 血液

血液在身体里循环。
Xuèyè zài shēntǐ lǐ xúnhuán.
Máu tuần hoàn trong cơ thể.
他去医院检查血液。
Tā qù yīyuàn jiǎnchá xuèyè.
Anh ấy đến bệnh viện xét nghiệm máu.

Cách viết 血液 (thứ tự nét)

血… nét
液… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 血液

ChữPinyinBộ thủSố nét
血xuè血6
液yè

Hỏi nhanh về 血液

血液 tiếng Trung là gì?

血液 (xuèyè) nghĩa là máu (danh từ).

血液 đọc thế nào?

血液 đọc là xuèyè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 血液 thế nào?

Ví dụ: 血液在身体里循环。 (Xuèyè zài shēntǐ lǐ xúnhuán.) nghĩa là: Máu tuần hoàn trong cơ thể.

血液 thuộc cấp HSK mấy?

血液 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.