学会 đọc là xuéhuì, nghĩa là học được, biết làm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
学会
xuéhuì
học được, biết làm

Hán Việt: học hội

động từ

Ví dụ với 学会

我学会了骑自行车。
Wǒ xuéhuì le qí zìxíngchē.
Tôi đã học biết đi xe đạp.
你要学会感恩。
Nǐ yào xuéhuì gǎn'ēn.
Bạn phải học cách biết ơn.

Cách viết 学会 (thứ tự nét)

学… nét
会… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 学会

ChữPinyinBộ thủSố nét
学xué子8
会huì人6

Hỏi nhanh về 学会

学会 tiếng Trung là gì?

学会 (xuéhuì) nghĩa là học được, biết làm (động từ).

学会 đọc thế nào?

学会 đọc là xuéhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 学会 thế nào?

Ví dụ: 我学会了骑自行车。 (Wǒ xuéhuì le qí zìxíngchē.) nghĩa là: Tôi đã học biết đi xe đạp.

学会 thuộc cấp HSK mấy?

学会 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.