血管 đọc là xuèguǎn, nghĩa là mạch máu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
血管
xuèguǎn
mạch máu
Hán Việt: huyết quản
danh từ
Ví dụ với 血管
多运动对血管好。
Duō yùndòng duì xuèguǎn hǎo.
Vận động nhiều tốt cho mạch máu.
老人的血管容易堵塞。
Lǎorén de xuèguǎn róngyì dǔsè.
Mạch máu người già dễ bị tắc.
Cách viết 血管 (thứ tự nét)
血… nét
管… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 血管
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 血 | xuè | 血 | 6 |
| 管 | guǎn | ⺮ | 14 |
Hỏi nhanh về 血管
血管 tiếng Trung là gì?
血管 (xuèguǎn) nghĩa là mạch máu (danh từ).
血管 đọc thế nào?
血管 đọc là xuèguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 血管 thế nào?
Ví dụ: 多运动对血管好。 (Duō yùndòng duì xuèguǎn hǎo.) nghĩa là: Vận động nhiều tốt cho mạch máu.
血管 thuộc cấp HSK mấy?
血管 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.