选拔 đọc là xuǎnbá, nghĩa là tuyển chọn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
选拔
xuǎnbá
tuyển chọn
Hán Việt: tuyển bạt
động từ
Ví dụ với 选拔
学校选拔优秀学生。
Xuéxiào xuǎnbá yōuxiù xuésheng.
Nhà trường tuyển chọn học sinh giỏi.
比赛是为了选拔人才。
Bǐsài shì wèile xuǎnbá réncái.
Cuộc thi nhằm tuyển chọn nhân tài.
Cách viết 选拔 (thứ tự nét)
选… nét
拔… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 选拔
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 选 | xuǎn | 辶 | 9 |
| 拔 | bá | 扌 | 8 |
Hỏi nhanh về 选拔
选拔 tiếng Trung là gì?
选拔 (xuǎnbá) nghĩa là tuyển chọn (động từ).
选拔 đọc thế nào?
选拔 đọc là xuǎnbá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 选拔 thế nào?
Ví dụ: 学校选拔优秀学生。 (Xuéxiào xuǎnbá yōuxiù xuésheng.) nghĩa là: Nhà trường tuyển chọn học sinh giỏi.
选拔 thuộc cấp HSK mấy?
选拔 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.