袖子 đọc là xiùzi, nghĩa là tay áo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
袖子
xiùzi
tay áo
Hán Việt: tụ tử
danh từ
Ví dụ với 袖子
这件衣服袖子太长了。
Zhè jiàn yīfu xiùzi tài cháng le.
Chiếc áo này tay quá dài.
他卷起袖子开始干活。
Tā juǎn qǐ xiùzi kāishǐ gànhuó.
Anh ấy xắn tay áo bắt đầu làm việc.
Cách viết 袖子 (thứ tự nét)
袖… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 袖子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 袖 | xiù | 衤 | 10 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Hỏi nhanh về 袖子
袖子 tiếng Trung là gì?
袖子 (xiùzi) nghĩa là tay áo (danh từ).
袖子 đọc thế nào?
袖子 đọc là xiùzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 袖子 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服袖子太长了。 (Zhè jiàn yīfu xiùzi tài cháng le.) nghĩa là: Chiếc áo này tay quá dài.
袖子 thuộc cấp HSK mấy?
袖子 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.