新能源 đọc là xīnnéngyuán, nghĩa là năng lượng mới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
新能源
xīnnéngyuán
năng lượng mới
Hán Việt: tân năng nguyên
danh từ
Ví dụ với 新能源
新能源汽车越来越多。
Xīn néngyuán qìchē yuèláiyuè duō.
Xe năng lượng mới ngày càng nhiều.
国家鼓励发展新能源。
Guójiā gǔlì fāzhǎn xīn néngyuán.
Nhà nước khuyến khích phát triển năng lượng mới.
Cách viết 新能源 (thứ tự nét)
新… nét
能… nét
源… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 新能源
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 新 | xīn | 斤 | 13 |
| 能 | néng | ⺼ | 10 |
| 源 | yuán | 氵 | 13 |
Hỏi nhanh về 新能源
新能源 tiếng Trung là gì?
新能源 (xīnnéngyuán) nghĩa là năng lượng mới (danh từ).
新能源 đọc thế nào?
新能源 đọc là xīnnéngyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 新能源 thế nào?
Ví dụ: 新能源汽车越来越多。 (Xīn néngyuán qìchē yuèláiyuè duō.) nghĩa là: Xe năng lượng mới ngày càng nhiều.
新能源 thuộc cấp HSK mấy?
新能源 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.