新媒体 đọc là xīnméitǐ, nghĩa là truyền thông mới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
新媒体
xīnméitǐ
truyền thông mới
Hán Việt: tân môi thể
danh từ
Ví dụ với 新媒体
他在做新媒体运营。
Tā zài zuò xīnméitǐ yùnyíng.
Anh ấy làm vận hành truyền thông mới.
新媒体改变了传播方式。
Xīnméitǐ gǎibiàn le chuánbō fāngshì.
Truyền thông mới thay đổi cách lan tỏa thông tin.
Cách viết 新媒体 (thứ tự nét)
新… nét
媒… nét
体… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 新媒体
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 新 | xīn | 斤 | 13 |
| 媒 | méi | 女 | 12 |
| 体 | tǐ | 亻 | 7 |
Hỏi nhanh về 新媒体
新媒体 tiếng Trung là gì?
新媒体 (xīnméitǐ) nghĩa là truyền thông mới (danh từ).
新媒体 đọc thế nào?
新媒体 đọc là xīnméitǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 新媒体 thế nào?
Ví dụ: 他在做新媒体运营。 (Tā zài zuò xīnméitǐ yùnyíng.) nghĩa là: Anh ấy làm vận hành truyền thông mới.
新媒体 thuộc cấp HSK mấy?
新媒体 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.