新款 đọc là xīnkuǎn, nghĩa là mẫu mới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
新款
xīnkuǎn
mẫu mới

Hán Việt: tân khoản

danh từ

Ví dụ với 新款

这是今年的新款。
Zhè shì jīnnián de xīnkuǎn.
Đây là mẫu mới của năm nay.
新款手机明天发布。
Xīnkuǎn shǒujī míngtiān fābù.
Điện thoại mẫu mới ra mắt ngày mai.

Cách viết 新款 (thứ tự nét)

新… nét
款… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 新款

ChữPinyinBộ thủSố nét
新xīn斤13
款kuǎn欠12

Hỏi nhanh về 新款

新款 tiếng Trung là gì?

新款 (xīnkuǎn) nghĩa là mẫu mới (danh từ).

新款 đọc thế nào?

新款 đọc là xīnkuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 新款 thế nào?

Ví dụ: 这是今年的新款。 (Zhè shì jīnnián de xīnkuǎn.) nghĩa là: Đây là mẫu mới của năm nay.

新款 thuộc cấp HSK mấy?

新款 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.