媳妇 đọc là xífù, nghĩa là vợ, con dâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
媳妇
xífù
vợ, con dâu
Hán Việt: tức phụ
danh từ
Ví dụ với 媳妇
他媳妇是老师。
Tā xífù shì lǎoshī.
Vợ anh ấy là giáo viên.
奶奶很喜欢媳妇。
Nǎinai hěn xǐhuan xífù.
Bà rất quý con dâu.
Cách viết 媳妇 (thứ tự nét)
媳… nét
妇… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 媳妇
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 媳 | xí | ||
| 妇 | fù | 女 | 6 |
Hỏi nhanh về 媳妇
媳妇 tiếng Trung là gì?
媳妇 (xífù) nghĩa là vợ, con dâu (danh từ).
媳妇 đọc thế nào?
媳妇 đọc là xífù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 媳妇 thế nào?
Ví dụ: 他媳妇是老师。 (Tā xífù shì lǎoshī.) nghĩa là: Vợ anh ấy là giáo viên.
媳妇 thuộc cấp HSK mấy?
媳妇 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.